TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lyrical

UK/ˈlɪɹɪkəl/ US/ˈlɪɹɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

lyrical nghĩa là bài thơ trữ tình, thơ trữ tình, trữ tình.

Nghĩa của lyrical

Danh từ

  1. Bài thơ trữ tình.
  2. Số nhiều Thơ trữ tình.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lời bài hát được ưa chuộng.

Tính từ

  1. Trữ tình.

Dạng từ của lyrical

So sánh hơnmore lyrical
So sánh nhấtmost lyrical

Họ từ của lyrical

Câu hỏi thường gặp

lyrical nghĩa là gì?

lyrical (danh từ, tính từ) nghĩa là bài thơ trữ tình, thơ trữ tình, trữ tình.

lyrical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lyrical: giọng Anh (UK) /ˈlɪɹɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪɹɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.