lyrical
UK/ˈlɪɹɪkəl/
US/ˈlɪɹɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
lyrical nghĩa là bài thơ trữ tình, thơ trữ tình, trữ tình.
Nghĩa của lyrical
Danh từ
- Bài thơ trữ tình.
- Số nhiều Thơ trữ tình.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lời bài hát được ưa chuộng.
Tính từ
- Trữ tình.
Dạng từ của lyrical
| So sánh hơn | more lyrical |
| So sánh nhất | most lyrical |
Họ từ của lyrical
Câu hỏi thường gặp
lyrical nghĩa là gì?
lyrical (danh từ, tính từ) nghĩa là bài thơ trữ tình, thơ trữ tình, trữ tình.
lyrical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lyrical: giọng Anh (UK) /ˈlɪɹɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪɹɪkəl/.