lyric
UK/ˈlɪɹɪk/
US/ˈlɪɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
lyric nghĩa là bài thơ trữ tình, thơ trữ tình, trữ tình.
Nghĩa của lyric
Danh từ
- Bài thơ trữ tình.
- Số nhiều Thơ trữ tình.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ca từ, lời bài hát được ưa chuộng.
Tính từ
- Trữ tình.
Dạng từ của lyric
| So sánh hơn | more lyric |
| So sánh nhất | most lyric |
| Số nhiều | lyrics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lyric
Đồng nghĩa
Họ từ của lyric
Câu ví dụ với lyric
- I like lyric better than epic. Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi.
- Unfortunately, I can't find the lyrics for this song. Không may là tôi không thể tìm được lời của bài hát này.
- The lyrics seem innocent enough, but if you listen to them closely, you'll realize how subversive they really are. Lời bài hát đó nghe qua thì có vẻ đơn giản, nhưng nếu nghe kỹ, bạn sẽ nhận ra được sự nổi loạn thực sự được ẩn giấu trong đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lyric nghĩa là gì?
lyric (danh từ, tính từ) nghĩa là bài thơ trữ tình, thơ trữ tình, trữ tình.
lyric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lyric: giọng Anh (UK) /ˈlɪɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪɹɪk/.