TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lysimeter

US/lɑɪ.ˈsɪ.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

lysimeter nghĩa là thẩm kế.

Nghĩa của lysimeter

Danh từ

  1. Thẩm kế.

Dạng từ của lysimeter

Số nhiềulysimeters

Câu hỏi thường gặp

lysimeter nghĩa là gì?

lysimeter (danh từ) nghĩa là thẩm kế.

lysimeter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lysimeter: giọng Mỹ (US) /lɑɪ.ˈsɪ.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.