TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lysin

UK/ˈlaɪsɪn/ US/ˈlaɪsɪn/ giọng máy của trình duyệt

lysin nghĩa là lizin tiêu tố.

Nghĩa của lysin

Danh từ

  1. Lizin tiêu tố.

Dạng từ của lysin

Số nhiềulysins

Câu hỏi thường gặp

lysin nghĩa là gì?

lysin (danh từ) nghĩa là lizin tiêu tố.

lysin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lysin: giọng Anh (UK) /ˈlaɪsɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪsɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.