TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

m.p.

giọng máy của trình duyệt

m.p. nghĩa là Của Member of Parliament nghị sĩ quốc hội Anh.

Nghĩa của m.p.

Danh từ

  1. Viết tắt Của Member of Parliament nghị sĩ quốc hội Anh...
  2. Viết tắt Của Military police quân cảnh.
  3. Viết tắt Của mounted police cảnh sát cưỡi ngựa.

Câu hỏi thường gặp

m.p. nghĩa là gì?

m.p. (danh từ) nghĩa là Của Member of Parliament nghị sĩ quốc hội Anh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.