macaw
UK/məˈkɔː/
US/məˈkɑ/
giọng máy của trình duyệt
macaw nghĩa là vẹt đuôi dài, cây cọ.
Nghĩa của macaw
Danh từ
- Động vật học Vẹt đuôi dài (Nam-Mỹ).
- Cây cọ.
Dạng từ của macaw
| Số nhiều | macaws |
Câu hỏi thường gặp
macaw nghĩa là gì?
macaw (danh từ) nghĩa là vẹt đuôi dài, cây cọ.
macaw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của macaw: giọng Anh (UK) /məˈkɔː/, giọng Mỹ (US) /məˈkɑ/.