TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

macaw

UK/məˈkɔː/ US/məˈkɑ/ giọng máy của trình duyệt

macaw nghĩa là vẹt đuôi dài, cây cọ.

Nghĩa của macaw

Danh từ

  1. Động vật học Vẹt đuôi dài (Nam-Mỹ).
  2. Cây cọ.

Dạng từ của macaw

Số nhiềumacaws

Câu hỏi thường gặp

macaw nghĩa là gì?

macaw (danh từ) nghĩa là vẹt đuôi dài, cây cọ.

macaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của macaw: giọng Anh (UK) /məˈkɔː/, giọng Mỹ (US) /məˈkɑ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.