mace
UK/meɪs/
US/meɪs/
giọng máy của trình duyệt
mace nghĩa là cái chuỳ.
Nghĩa của mace
Danh từ
- Gậy chơi bi-a.
- Sử học Cái chuỳ.
- Trượng, gậy quyền.
Dạng từ của mace
| Số nhiều | maces |
| Ngôi thứ ba số ít | maces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | macing |
| Quá khứ phân từ | maced |
| Quá khứ | maced |
Họ từ của mace
Câu hỏi thường gặp
mace nghĩa là gì?
mace (danh từ) nghĩa là cái chuỳ.
mace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mace: giọng Anh (UK) /meɪs/, giọng Mỹ (US) /meɪs/.