TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mace

UK/meɪs/ US/meɪs/ giọng máy của trình duyệt

mace nghĩa là cái chuỳ.

Nghĩa của mace

Danh từ

  1. Gậy chơi bi-a.
  2. Sử học Cái chuỳ.
  3. Trượng, gậy quyền.

Dạng từ của mace

Số nhiềumaces
Ngôi thứ ba số ítmaces
Hiện tại phân từ (-ing)macing
Quá khứ phân từmaced
Quá khứmaced

Họ từ của mace

Câu hỏi thường gặp

mace nghĩa là gì?

mace (danh từ) nghĩa là cái chuỳ.

mace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mace: giọng Anh (UK) /meɪs/, giọng Mỹ (US) /meɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.