macedoine
UK/ˌmæsəˈdwɑːn/
US/ˌmæsəˈdwɑːn/
giọng máy của trình duyệt
macedoine nghĩa là món rau thập cẩm, món quả hổ lốn.
Nghĩa của macedoine
Danh từ
- Món rau thập cẩm; món quả hổ lốn.
Dạng từ của macedoine
| Số nhiều | macedoines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macedoine
Đồng nghĩa
Họ từ của macedoine
Câu hỏi thường gặp
macedoine nghĩa là gì?
macedoine (danh từ) nghĩa là món rau thập cẩm, món quả hổ lốn.
macedoine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của macedoine: giọng Anh (UK) /ˌmæsəˈdwɑːn/, giọng Mỹ (US) /ˌmæsəˈdwɑːn/.