Macedonia
UK/ˌmæs.əˈdəʊ.nɪ.ə/
US/ˌmæs.əˈdoʊ.ni.ə/
giọng máy của trình duyệt
Macedonia nghĩa là cộng hòa ma-xê-đô-ni-a, ma-xê-đô-ni-a.
Nghĩa của Macedonia
Danh từ riêng
- Cộng hòa Ma-xê-đô-ni-a, Ma-xê-đô-ni-a.
- Ma-xê-đô-ni-a.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Macedonia
Đồng nghĩa
Họ từ của Macedonia
Câu hỏi thường gặp
Macedonia nghĩa là gì?
Macedonia (danh từ riêng) nghĩa là cộng hòa ma-xê-đô-ni-a, ma-xê-đô-ni-a.
Macedonia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Macedonia: giọng Anh (UK) /ˌmæs.əˈdəʊ.nɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌmæs.əˈdoʊ.ni.ə/.