TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

machinate

UK/ˈmækɪneɪt/ US/ˈmækɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

machinate nghĩa là âm mưu, bày mưu.

Nghĩa của machinate

Ngoại động từ

  1. Âm mưu, bày mưu, lập kế mưu toan.

Dạng từ của machinate

Ngôi thứ ba số ítmachinates
Hiện tại phân từ (-ing)machinating
Quá khứ phân từmachinated
Quá khứmachinated

Câu hỏi thường gặp

machinate nghĩa là gì?

machinate (ngoại động từ) nghĩa là âm mưu, bày mưu.

machinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của machinate: giọng Anh (UK) /ˈmækɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmækɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.