machinate
UK/ˈmækɪneɪt/
US/ˈmækɪneɪt/
giọng máy của trình duyệt
machinate nghĩa là âm mưu, bày mưu.
Nghĩa của machinate
Ngoại động từ
- Âm mưu, bày mưu, lập kế mưu toan.
Dạng từ của machinate
| Ngôi thứ ba số ít | machinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | machinating |
| Quá khứ phân từ | machinated |
| Quá khứ | machinated |
Câu hỏi thường gặp
machinate nghĩa là gì?
machinate (ngoại động từ) nghĩa là âm mưu, bày mưu.
machinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của machinate: giọng Anh (UK) /ˈmækɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmækɪneɪt/.