TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

machination

UK/ˌmækɪˈneɪʃən/ US/ˌmækɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

machination nghĩa là âm mưu, mưu đồ, sự mưu toan.

Nghĩa của machination

Danh từ

  1. Âm mưu, mưu đồ.
  2. Sự bày mưu lập kế, sự mưu toan.

Dạng từ của machination

Số nhiềumachinations

Họ từ của machination

Câu hỏi thường gặp

machination nghĩa là gì?

machination (danh từ) nghĩa là âm mưu, mưu đồ, sự mưu toan.

machination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của machination: giọng Anh (UK) /ˌmækɪˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmækɪˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.