machination
UK/ˌmækɪˈneɪʃən/
US/ˌmækɪˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
machination nghĩa là âm mưu, mưu đồ, sự mưu toan.
Nghĩa của machination
Danh từ
- Âm mưu, mưu đồ.
- Sự bày mưu lập kế, sự mưu toan.
Dạng từ của machination
| Số nhiều | machinations |
Họ từ của machination
Câu hỏi thường gặp
machination nghĩa là gì?
machination (danh từ) nghĩa là âm mưu, mưu đồ, sự mưu toan.
machination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của machination: giọng Anh (UK) /ˌmækɪˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmækɪˈneɪʃən/.