TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

machining

US/mə.ˈʃi.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

machining nghĩa là Sự gia công cơ khí; sự gia công cắt gọt.

Nghĩa của machining

Danh từ

  1. Sự gia công cơ khí; sự gia công cắt gọt.

Dạng từ của machining

Số nhiềumachinings

Câu hỏi thường gặp

machining nghĩa là gì?

machining (danh từ) nghĩa là Sự gia công cơ khí; sự gia công cắt gọt.

machining phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của machining: giọng Mỹ (US) /mə.ˈʃi.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.