TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

machinery

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈʃiːnəɹi/ US/məˈʃiːnəɹi/ giọng máy của trình duyệt

machinery nghĩa là máy móc, cơ giới, cách cấu tạo.

Nghĩa của machinery

Danh từ

  1. Máy móc,cơ giới
    • They do not use much big machinery that uses gasolineHọ không dùng nhiều máy móc lớn chạy xăng dầu
  2. Cách cấu tạo, cơ cấu các bộ phận máy.
  3. Nghĩa bóng Bộ máy, cơ quan.
    • the machinery of governmentbộ máy chính quyền
  4. Sân khấu Thiết bị sân khấu.

Dạng từ của machinery

Số nhiềumachineries

Họ từ của machinery

Câu hỏi thường gặp

machinery nghĩa là gì?

machinery (danh từ) nghĩa là máy móc, cơ giới, cách cấu tạo.

machinery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của machinery: giọng Anh (UK) /məˈʃiːnəɹi/, giọng Mỹ (US) /məˈʃiːnəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.