machinery
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈʃiːnəɹi/
US/məˈʃiːnəɹi/
giọng máy của trình duyệt
machinery nghĩa là máy móc, cơ giới, cách cấu tạo.
Nghĩa của machinery
Danh từ
- Máy móc,cơ giới
- They do not use much big machinery that uses gasolineHọ không dùng nhiều máy móc lớn chạy xăng dầu
- Cách cấu tạo, cơ cấu các bộ phận máy.
- Nghĩa bóng Bộ máy, cơ quan.
- the machinery of governmentbộ máy chính quyền
- Sân khấu Thiết bị sân khấu.
Dạng từ của machinery
| Số nhiều | machineries |
Họ từ của machinery
Câu hỏi thường gặp
machinery nghĩa là gì?
machinery (danh từ) nghĩa là máy móc, cơ giới, cách cấu tạo.
machinery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của machinery: giọng Anh (UK) /məˈʃiːnəɹi/, giọng Mỹ (US) /məˈʃiːnəɹi/.