TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

macrogamete

US/ˌmæ.kroʊ.ˈɡæ.ˌmit/ giọng máy của trình duyệt

macrogamete nghĩa là giao tử cái, đại giao tử.

Nghĩa của macrogamete

Danh từ

  1. Sinh vật học Giao tử cái; đại giao tử.

Dạng từ của macrogamete

Số nhiềumacrogametes

Câu hỏi thường gặp

macrogamete nghĩa là gì?

macrogamete (danh từ) nghĩa là giao tử cái, đại giao tử.

macrogamete phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của macrogamete: giọng Mỹ (US) /ˌmæ.kroʊ.ˈɡæ.ˌmit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.