TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

macrometric

giọng máy của trình duyệt

macrometric nghĩa là Có kích thước vĩ mô.

Nghĩa của macrometric

Tính từ

  1. Có kích thước vĩ mô.

Câu hỏi thường gặp

macrometric nghĩa là gì?

macrometric (tính từ) nghĩa là Có kích thước vĩ mô.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.