macrophyte
UK/ˈmakɹə(ʊ)fʌɪt/
US/ˈmækɹəˌfaɪt/
giọng máy của trình duyệt
macrophyte nghĩa là thực vật vĩ mô.
Nghĩa của macrophyte
Danh từ
- Thực vật học Thực vật vĩ mô.
Dạng từ của macrophyte
| Số nhiều | macrophytes |
Câu hỏi thường gặp
macrophyte nghĩa là gì?
macrophyte (danh từ) nghĩa là thực vật vĩ mô.
macrophyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của macrophyte: giọng Anh (UK) /ˈmakɹə(ʊ)fʌɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmækɹəˌfaɪt/.