macrophotography
US/ˌmæ.kroʊ.fə.ˈtɑː.ɡrə.fi/
giọng máy của trình duyệt
macrophotography nghĩa là Cách chụp ảnh vĩ mô.
Nghĩa của macrophotography
Danh từ
- Cách chụp ảnh vĩ mô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macrophotography
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
macrophotography nghĩa là gì?
macrophotography (danh từ) nghĩa là Cách chụp ảnh vĩ mô.
macrophotography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của macrophotography: giọng Mỹ (US) /ˌmæ.kroʊ.fə.ˈtɑː.ɡrə.fi/.