TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

macrophotography

US/ˌmæ.kroʊ.fə.ˈtɑː.ɡrə.fi/ giọng máy của trình duyệt

macrophotography nghĩa là Cách chụp ảnh vĩ mô.

Nghĩa của macrophotography

Danh từ

  1. Cách chụp ảnh vĩ mô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macrophotography

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

macrophotography nghĩa là gì?

macrophotography (danh từ) nghĩa là Cách chụp ảnh vĩ mô.

macrophotography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của macrophotography: giọng Mỹ (US) /ˌmæ.kroʊ.fə.ˈtɑː.ɡrə.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.