TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

madly

UK/ˈmædli/ US/ˈmædli/ giọng máy của trình duyệt

madly nghĩa là điên rồ, điên cuồng, liều lĩnh.

Nghĩa của madly

Phó từ

  1. Điên rồ; điên cuồng.
  2. Liều lĩnh.

Dạng từ của madly

So sánh hơnmadlier
So sánh nhấtmadliest

Câu ví dụ với madly

  • She's madly in love with her. Cô ta yêu nó điên cuồng.
  • He's madly in love with him. Anh ta yêu nó điên cuồng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

madly nghĩa là gì?

madly (phó từ) nghĩa là điên rồ, điên cuồng, liều lĩnh.

madly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của madly: giọng Anh (UK) /ˈmædli/, giọng Mỹ (US) /ˈmædli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.