TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

madman

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmædmən/ US/ˈmædˌmæn/ giọng máy của trình duyệt

madman nghĩa là người điên, người mất trí.

Nghĩa của madman

Danh từ

  1. Người điên, người mất trí.

Dạng từ của madman

Số nhiềumadmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với madman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

madman nghĩa là gì?

madman (danh từ) nghĩa là người điên, người mất trí.

madman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của madman: giọng Anh (UK) /ˈmædmən/, giọng Mỹ (US) /ˈmædˌmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.