TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maenadic

UK/miːˈnadɪk/ giọng máy của trình duyệt

maenadic nghĩa là đàn bà rượu chè, đàn bà cường bạo.

Nghĩa của maenadic

Tính từ

  1. Thuộc Cô gái thờ thần rượu.
  2. Thuộc Đàn bà rượu chè, đàn bà cường bạo.

Dạng từ của maenadic

So sánh hơnmore maenadic
So sánh nhấtmost maenadic

Câu hỏi thường gặp

maenadic nghĩa là gì?

maenadic (tính từ) nghĩa là đàn bà rượu chè, đàn bà cường bạo.

maenadic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maenadic: giọng Anh (UK) /miːˈnadɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.