TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maenad

UK/ˈmiːnæd/ US/ˈmiˌnæd/ giọng máy của trình duyệt

maenad nghĩa là nữ thần loạn trí.

Nghĩa của maenad

Danh từ

  1. thần thoại Bà tế thần rượu Bắc-cút (cổ Hy Lạp).
  2. Người đàn bà rượu chè; người đàn bà bị điên cuồng.

Dạng từ của maenad

Số nhiềumaenads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maenad

Đồng nghĩa

Họ từ của maenad

Câu hỏi thường gặp

maenad nghĩa là gì?

maenad (danh từ) nghĩa là nữ thần loạn trí.

maenad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maenad: giọng Anh (UK) /ˈmiːnæd/, giọng Mỹ (US) /ˈmiˌnæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.