mag
UK/mæɡ/
US/mæɡ/
giọng máy của trình duyệt
mag nghĩa là đồng nửa xu.
Nghĩa của mag
Danh từ
- Từ lóng Đồng nửa xu (Anh).
- Viết tắt Của magneto.
Dạng từ của mag
| Ngôi thứ ba số ít | mags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | magging |
| Quá khứ phân từ | magged |
| Quá khứ | magged |
| Số nhiều | mags |
Họ từ của mag
Câu hỏi thường gặp
mag nghĩa là gì?
mag (danh từ) nghĩa là đồng nửa xu.
mag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mag: giọng Anh (UK) /mæɡ/, giọng Mỹ (US) /mæɡ/.