magpie
UK/ˈmæɡˌpaɪ/
US/ˈmæɡˌpaɪ/
giọng máy của trình duyệt
magpie nghĩa là chim ác là, người hay nói, người hay ba hoa.
Nghĩa của magpie
Danh từ
- Động vật học Chim ác là.
- Nghĩa bóng Người hay nói, người hay ba hoa.
- he is a regular magpiehắn ta đúng là một thằng ba hoa
Dạng từ của magpie
| Số nhiều | magpies |
| Ngôi thứ ba số ít | magpies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | magpieing |
| Quá khứ phân từ | magpied |
| Quá khứ | magpied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magpie
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
magpie nghĩa là gì?
magpie (danh từ) nghĩa là chim ác là, người hay nói, người hay ba hoa.
magpie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magpie: giọng Anh (UK) /ˈmæɡˌpaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɡˌpaɪ/.