TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magaziny

giọng máy của trình duyệt

magaziny nghĩa là cách viết tạp chí, khá nông cạn, khá hời hợt.

Nghĩa của magaziny

Tính từ

  1. Thuộc Cách viết tạp chí.
  2. Khá nông cạn, khá hời hợt (như để đăng tạp chí).

Dạng từ của magaziny

So sánh hơnmore magaziny
So sánh nhấtmost magaziny

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magaziny

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

magaziny nghĩa là gì?

magaziny (tính từ) nghĩa là cách viết tạp chí, khá nông cạn, khá hời hợt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.