magaziny
giọng máy của trình duyệt
magaziny nghĩa là cách viết tạp chí, khá nông cạn, khá hời hợt.
Nghĩa của magaziny
Tính từ
- Thuộc Cách viết tạp chí.
- Khá nông cạn, khá hời hợt (như để đăng tạp chí).
Dạng từ của magaziny
| So sánh hơn | more magaziny |
| So sánh nhất | most magaziny |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magaziny
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
magaziny nghĩa là gì?
magaziny (tính từ) nghĩa là cách viết tạp chí, khá nông cạn, khá hời hợt.