maggoty
UK/ˈmæɡəti/
US/ˈmæɡəti/
giọng máy của trình duyệt
maggoty nghĩa là có giòi.
Nghĩa của maggoty
Tính từ
- Có giòi.
- Nghĩa bóng Có những ý nghĩ ngông cuồng, có những ý nghĩ kỳ quái.
Dạng từ của maggoty
| So sánh hơn | more maggoty |
| So sánh nhất | most maggoty |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maggoty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
maggoty nghĩa là gì?
maggoty (tính từ) nghĩa là có giòi.
maggoty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maggoty: giọng Anh (UK) /ˈmæɡəti/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɡəti/.