TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maggot

UK/ˈmæɡət/ US/ˈmæɡət/ giọng máy của trình duyệt

maggot nghĩa là con giòi, ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái, giòi.

Nghĩa của maggot

Danh từ

  1. Con giòi (trong thịt thối, phó mát).
  2. Nghĩa bóng Ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái.
    • to have a maggot in one's headcó một ý nghĩ kỳ quái trong đầu

Dạng từ của maggot

Số nhiềumaggots
Ngôi thứ ba số ítmaggots
Hiện tại phân từ (-ing)maggoting
Quá khứ phân từmaggoted
Quá khứmaggoted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maggot

Đồng nghĩa

Họ từ của maggot

Câu hỏi thường gặp

maggot nghĩa là gì?

maggot (danh từ) nghĩa là con giòi, ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái, giòi.

maggot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maggot: giọng Anh (UK) /ˈmæɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɡət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.