TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magianism

US/ˈmeɪ.dʒi.ə.ˌnɪ.zᵊm/ giọng máy của trình duyệt

magianism nghĩa là thuật pháp sư, thuật chiêm tinh.

Nghĩa của magianism

Danh từ

  1. Thuật pháp sư; thuật chiêm tinh.

Câu hỏi thường gặp

magianism nghĩa là gì?

magianism (danh từ) nghĩa là thuật pháp sư, thuật chiêm tinh.

magianism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magianism: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.dʒi.ə.ˌnɪ.zᵊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.