magistracy
UK/ˈmæd͡ʒɪstɹəsi/
US/ˈmæd͡ʒəstɹəsi/
giọng máy của trình duyệt
magistracy nghĩa là chức quan toà, nhiệm kỳ quan toà.
Nghĩa của magistracy
Danh từ
- Chức quan toà.
- Nhiệm kỳ quan toà.
- Tập thể các quan toà.
Dạng từ của magistracy
| Số nhiều | magistracies |
Câu hỏi thường gặp
magistracy nghĩa là gì?
magistracy (danh từ) nghĩa là chức quan toà, nhiệm kỳ quan toà.
magistracy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magistracy: giọng Anh (UK) /ˈmæd͡ʒɪstɹəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈmæd͡ʒəstɹəsi/.