TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magistracy

UK/ˈmæd͡ʒɪstɹəsi/ US/ˈmæd͡ʒəstɹəsi/ giọng máy của trình duyệt

magistracy nghĩa là chức quan toà, nhiệm kỳ quan toà.

Nghĩa của magistracy

Danh từ

  1. Chức quan toà.
  2. Nhiệm kỳ quan toà.
  3. Tập thể các quan toà.

Dạng từ của magistracy

Số nhiềumagistracies

Câu hỏi thường gặp

magistracy nghĩa là gì?

magistracy (danh từ) nghĩa là chức quan toà, nhiệm kỳ quan toà.

magistracy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magistracy: giọng Anh (UK) /ˈmæd͡ʒɪstɹəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈmæd͡ʒəstɹəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.