magistral
UK/ˈmæ.dʒɪs.tɹəl/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈmæ.dʒɪs.tɹəl/ giọng máy của trình duyệt
magistral nghĩa là bậc thầy, chế theo đơn.
Nghĩa của magistral
Tính từ
- Bậc thầy.
- Dược học Chế theo đơn (không có bán sãn).
Dạng từ của magistral
| So sánh hơn | more magistral |
| So sánh nhất | most magistral |
| Số nhiều | magistrals |
Họ từ của magistral
Câu hỏi thường gặp
magistral nghĩa là gì?
magistral (tính từ) nghĩa là bậc thầy, chế theo đơn.
magistral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magistral: giọng Anh (UK) /ˈmæ.dʒɪs.tɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmæ.dʒɪs.tɹəl/.