TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magistral

UK/ˈmæ.dʒɪs.tɹəl/ giọng máy của trình duyệt US/ˈmæ.dʒɪs.tɹəl/ giọng máy của trình duyệt

magistral nghĩa là bậc thầy, chế theo đơn.

Nghĩa của magistral

Tính từ

  1. Bậc thầy.
  2. Dược học Chế theo đơn (không có bán sãn).

Dạng từ của magistral

So sánh hơnmore magistral
So sánh nhấtmost magistral
Số nhiềumagistrals

Họ từ của magistral

Câu hỏi thường gặp

magistral nghĩa là gì?

magistral (tính từ) nghĩa là bậc thầy, chế theo đơn.

magistral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magistral: giọng Anh (UK) /ˈmæ.dʒɪs.tɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmæ.dʒɪs.tɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.