magmata
giọng máy của trình duyệt
magmata nghĩa là chất nhão.
Nghĩa của magmata
Danh từ
- Chất nhão.
- Địa lý,ddịa chất Macma.
Câu hỏi thường gặp
magmata nghĩa là gì?
magmata (danh từ) nghĩa là chất nhão.
magmata nghĩa là chất nhão.
magmata (danh từ) nghĩa là chất nhão.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.