magnetization
US/ˌmæɡ.nɪ.taɪˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
magnetization nghĩa là sự từ hoá, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn.
Nghĩa của magnetization
Danh từ
- Sự từ hoá.
- Sự lôi cuốn, sự hấp dẫn; sự dụ hoặc, sự thôi miên.
Dạng từ của magnetization
| Số nhiều | magnetizations |
Họ từ của magnetization
Câu hỏi thường gặp
magnetization nghĩa là gì?
magnetization (danh từ) nghĩa là sự từ hoá, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn.
magnetization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnetization: giọng Mỹ (US) /ˌmæɡ.nɪ.taɪˈzeɪ.ʃən/.