TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magnetization

US/ˌmæɡ.nɪ.taɪˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

magnetization nghĩa là sự từ hoá, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn.

Nghĩa của magnetization

Danh từ

  1. Sự từ hoá.
  2. Sự lôi cuốn, sự hấp dẫn; sự dụ hoặc, sự thôi miên.

Dạng từ của magnetization

Số nhiềumagnetizations

Họ từ của magnetization

Câu hỏi thường gặp

magnetization nghĩa là gì?

magnetization (danh từ) nghĩa là sự từ hoá, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn.

magnetization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magnetization: giọng Mỹ (US) /ˌmæɡ.nɪ.taɪˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.