magnetograph
giọng máy của trình duyệt
magnetograph nghĩa là từ ký, máy ghi từ.
Nghĩa của magnetograph
Danh từ
- Từ ký; máy ghi từ.
Dạng từ của magnetograph
| Số nhiều | magnetographs |
Câu hỏi thường gặp
magnetograph nghĩa là gì?
magnetograph (danh từ) nghĩa là từ ký, máy ghi từ.