TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magnetometer

UK/ˌmæɡnɪˈtɒmɪtə/ US/ˌmæɡnɪˈtɑmɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

magnetometer nghĩa là cái đo từ, từ kế.

Nghĩa của magnetometer

Danh từ

  1. Cái đo từ, từ kế.

Dạng từ của magnetometer

Số nhiềumagnetometers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnetometer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

magnetometer nghĩa là gì?

magnetometer (danh từ) nghĩa là cái đo từ, từ kế.

magnetometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magnetometer: giọng Anh (UK) /ˌmæɡnɪˈtɒmɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˌmæɡnɪˈtɑmɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.