TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mahogany

UK/məˈhɒɡəni/ US/məˈhɑɡəni/ giọng máy của trình duyệt

mahogany nghĩa là cây dái ngựa, gỗ dái ngựa, bằng gỗ dái ngựa, gụ.

Nghĩa của mahogany

Danh từ

  1. Thực vật học Cây dái ngựa.
  2. Gỗ dái ngựa.
  3. Gụ
  4. Màu gỗ dái ngựa.
  5. Bàn ăn.
    • to have one's knees under someone's mahoganycùng ăn với ai

Tính từ

  1. Bằng gỗ dái ngựa; gụ, gõ.
  2. Có màu gỗ dái ngựa.

Dạng từ của mahogany

Số nhiềumahoganies
So sánh hơnmore mahogany
So sánh nhấtmost mahogany

Câu hỏi thường gặp

mahogany nghĩa là gì?

mahogany (danh từ, tính từ) nghĩa là cây dái ngựa, gỗ dái ngựa, bằng gỗ dái ngựa, gụ.

mahogany phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mahogany: giọng Anh (UK) /məˈhɒɡəni/, giọng Mỹ (US) /məˈhɑɡəni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.