TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mahout

UK/məˈhaʊt/ US/məˈhaʊt/ giọng máy của trình duyệt

mahout nghĩa là quản tượng, điều khiển voi, nài.

Nghĩa của mahout

Danh từ

  1. South Asia Quản tượng.

Động từ

  1. transitive Điều khiển voi.
  2. intransitive Điều khiển voi.

Dạng từ của mahout

Số nhiềumahouts
Ngôi thứ ba số ítmahouts
Hiện tại phân từ (-ing)mahouting
Quá khứ phân từmahouted
Quá khứmahouted

Nguồn gốc từ mahout

nhỏ|Mahout. * (') Được vay mượn từ,, biến thể của < < (cuối cùng từ) + (cuối cùng từ). * (') Dẫn xuất từ danh từ.

Câu hỏi thường gặp

mahout nghĩa là gì?

mahout (danh từ, động từ) nghĩa là quản tượng, điều khiển voi, nài.

mahout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mahout: giọng Anh (UK) /məˈhaʊt/, giọng Mỹ (US) /məˈhaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.