mahout
UK/məˈhaʊt/
US/məˈhaʊt/
giọng máy của trình duyệt
mahout nghĩa là quản tượng, điều khiển voi, nài.
Nghĩa của mahout
Danh từ
- South Asia Quản tượng.
Động từ
- transitive Điều khiển voi.
- intransitive Điều khiển voi.
Dạng từ của mahout
| Số nhiều | mahouts |
| Ngôi thứ ba số ít | mahouts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mahouting |
| Quá khứ phân từ | mahouted |
| Quá khứ | mahouted |
Nguồn gốc từ mahout
nhỏ|Mahout. * (') Được vay mượn từ,, biến thể của < < (cuối cùng từ) + (cuối cùng từ). * (') Dẫn xuất từ danh từ.
Câu hỏi thường gặp
mahout nghĩa là gì?
mahout (danh từ, động từ) nghĩa là quản tượng, điều khiển voi, nài.
mahout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mahout: giọng Anh (UK) /məˈhaʊt/, giọng Mỹ (US) /məˈhaʊt/.