maitrī
giọng máy của trình duyệt
maitrī nghĩa là nhân từ, tình bạn.
Nghĩa của maitrī
Danh từ
- Buddhism Nhân từ.
- Tình bạn.
Câu hỏi thường gặp
maitrī nghĩa là gì?
maitrī (danh từ) nghĩa là nhân từ, tình bạn.
maitrī nghĩa là nhân từ, tình bạn.
maitrī (danh từ) nghĩa là nhân từ, tình bạn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.