TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maitrī

giọng máy của trình duyệt

maitrī nghĩa là nhân từ, tình bạn.

Nghĩa của maitrī

Danh từ

  1. Buddhism Nhân từ.
  2. Tình bạn.

Câu hỏi thường gặp

maitrī nghĩa là gì?

maitrī (danh từ) nghĩa là nhân từ, tình bạn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.