maize
UK/meɪz/
US/meɪz/
giọng máy của trình duyệt
maize nghĩa là ngô, vàng nhạt, bắp.
Nghĩa của maize
Danh từ
- Thực vật học Ngô.
Tính từ
- Vàng nhạt (màu ngô).
Dạng từ của maize
| Số nhiều | maizes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
maize nghĩa là gì?
maize (danh từ, tính từ) nghĩa là ngô, vàng nhạt, bắp.
maize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maize: giọng Anh (UK) /meɪz/, giọng Mỹ (US) /meɪz/.