TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maize

UK/meɪz/ US/meɪz/ giọng máy của trình duyệt

maize nghĩa là ngô, vàng nhạt, bắp.

Nghĩa của maize

Danh từ

  1. Thực vật học Ngô.

Tính từ

  1. Vàng nhạt (màu ngô).

Dạng từ của maize

Số nhiềumaizes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

maize nghĩa là gì?

maize (danh từ, tính từ) nghĩa là ngô, vàng nhạt, bắp.

maize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maize: giọng Anh (UK) /meɪz/, giọng Mỹ (US) /meɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.