TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corn

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɔːn/ US/ˈkoɹn/ giọng máy của trình duyệt

corn nghĩa là chai, hạt ngũ cốc, muối bằng muối hột, muối.

Nghĩa của corn

Danh từ

  1. Chai (chân).
  2. Hạt ngũ cốc.
  3. Cây ngũ cốc.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngô, bắp ((cũng) Indian corn).
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) rượu ngô.

Ngoại động từ

  1. Muối bằng muối hột, muối (thịt...).
    • corn ed beefthịt bò muối
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Viên thành hạt nhỏ.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nuôi bằng ngô.

Dạng từ của corn

Số nhiềucorns
Ngôi thứ ba số ítcorns
Hiện tại phân từ (-ing)corning
Quá khứ phân từcorned
Quá khứcorned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corn

Đồng nghĩa

Họ từ của corn

Cụm từ, thành ngữ với corn

  • one's pet corn — Chỗ đau.
  • to acknowledge the corn — Công nhận lời của ai là đúng; Nhận lỗi.
  • to carry corn — (Từ lóng) Lợi dụng sự may mắn một cách khôn ngoan; lợi dụng sự thành công một cách khôn ngoan.
  • to feel somebody on soft corn — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) khen ai, tán tụng ai, cho ai đi tàu bay.
  • corn flakes — Bánh bột ngô nướng.

Câu ví dụ với corn

  • Corn is an important crop in the United States. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ.
  • I like corn. Tôi thích ngô.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

corn nghĩa là gì?

corn (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chai, hạt ngũ cốc, muối bằng muối hột, muối.

corn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corn: giọng Anh (UK) /ˈkɔːn/, giọng Mỹ (US) /ˈkoɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.