major-generalship
US/ˈmeɪ.dʒɜː.ˈdʒɛn.rəl.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
major-generalship nghĩa là chức trung tướng, hàm trung tướng.
Nghĩa của major-generalship
Danh từ
- Quân sự Chức trung tướng, hàm trung tướng.
Câu hỏi thường gặp
major-generalship nghĩa là gì?
major-generalship (danh từ) nghĩa là chức trung tướng, hàm trung tướng.
major-generalship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của major-generalship: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.dʒɜː.ˈdʒɛn.rəl.ˌʃɪp/.