TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

major-generalship

US/ˈmeɪ.dʒɜː.ˈdʒɛn.rəl.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

major-generalship nghĩa là chức trung tướng, hàm trung tướng.

Nghĩa của major-generalship

Danh từ

  1. Quân sự Chức trung tướng, hàm trung tướng.

Câu hỏi thường gặp

major-generalship nghĩa là gì?

major-generalship (danh từ) nghĩa là chức trung tướng, hàm trung tướng.

major-generalship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của major-generalship: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.dʒɜː.ˈdʒɛn.rəl.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.