majorant
UK/ˈmeɪ.d͡ʒəɹ.ənt/
US/ˈmeɪ.d͡ʒəɹ.ənt/
giọng máy của trình duyệt
majorant nghĩa là hàm trội.
Nghĩa của majorant
Tính từ
- Hàm trội.
Dạng từ của majorant
| Số nhiều | majorants |
Câu hỏi thường gặp
majorant nghĩa là gì?
majorant (tính từ) nghĩa là hàm trội.
majorant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của majorant: giọng Anh (UK) /ˈmeɪ.d͡ʒəɹ.ənt/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.d͡ʒəɹ.ənt/.