make good one's promise
giọng máy của trình duyệt
make good one's promise nghĩa là giữ lời hứa, bù đắp lại, gỡ lại.
Nghĩa của make good one's promise
Cụm từ
- Giữ lời hứa, làm đúng như lời hứa.
- Bù đắp lại; gỡ lại, đền, thay; sửa chữa.
- to make good one's lossesbù lại những cái đã mất
- to make good the casualties(quân sự) bổ sung cho số quân bị chết
- Xác nhận, chứng thực.
- (Mỹ) Làm ăn phát đạt, thành công, tiến bộ.
- to make good in a short timephất trong một thời gian ngắn (nhà buôn)
- to make good at schoolhọc tập tiến bộ ở trường (học sinh)
Câu hỏi thường gặp
make good one's promise nghĩa là gì?
make good one's promise (cụm từ) nghĩa là giữ lời hứa, bù đắp lại, gỡ lại.