TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make good one's promise

giọng máy của trình duyệt

make good one's promise nghĩa là giữ lời hứa, bù đắp lại, gỡ lại.

Nghĩa của make good one's promise

Cụm từ

  1. Giữ lời hứa, làm đúng như lời hứa.
  2. Bù đắp lại; gỡ lại, đền, thay; sửa chữa.
    • to make good one's lossesbù lại những cái đã mất
    • to make good the casualties(quân sự) bổ sung cho số quân bị chết
  3. Xác nhận, chứng thực.
  4. (Mỹ) Làm ăn phát đạt, thành công, tiến bộ.
    • to make good in a short timephất trong một thời gian ngắn (nhà buôn)
    • to make good at schoolhọc tập tiến bộ ở trường (học sinh)

Câu hỏi thường gặp

make good one's promise nghĩa là gì?

make good one's promise (cụm từ) nghĩa là giữ lời hứa, bù đắp lại, gỡ lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.