TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make into

giọng máy của trình duyệt

make into nghĩa là thay đổi, biến đổi.

Nghĩa của make into

Động từ

  1. ditransitive Thay đổi, biến đổi.
    • Basic training will make you into a man.Huấn luyện cơ bản sẽ giúp bạn làm người
    • The potion made him into a toad.Thuốc độc đã biến anh ta thành một con cóc
    • I'll make a dry academic discipline into a living subject.Tôi sẽ biến một ngành học khô khan thành một môn học sống động

Dạng từ của make into

Ngôi thứ ba số ítmakes into
Hiện tại phân từ (-ing)making into
Quá khứ phân từmade into
Quá khứmade into

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make into

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

make into nghĩa là gì?

make into (động từ) nghĩa là thay đổi, biến đổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.