TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make off

UK/ˌmeɪk ˈɒf/ US/ˌmeɪk ˈɒf/ giọng máy của trình duyệt

make off nghĩa là đi mất, chuồn.

Nghĩa của make off

Cụm động từ

  1. Đi mất, chuồn, cuốn gói.

Dạng từ của make off

Ngôi thứ ba số ítmakes off
Hiện tại phân từ (-ing)making off
Quá khứ phân từmade off
Quá khứmade off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

make off nghĩa là gì?

make off (cụm động từ) nghĩa là đi mất, chuồn.

make off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của make off: giọng Anh (UK) /ˌmeɪk ˈɒf/, giọng Mỹ (US) /ˌmeɪk ˈɒf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.