make off
UK/ˌmeɪk ˈɒf/
US/ˌmeɪk ˈɒf/
giọng máy của trình duyệt
make off nghĩa là đi mất, chuồn.
Nghĩa của make off
Cụm động từ
- Đi mất, chuồn, cuốn gói.
Dạng từ của make off
| Ngôi thứ ba số ít | makes off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making off |
| Quá khứ phân từ | made off |
| Quá khứ | made off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
make off nghĩa là gì?
make off (cụm động từ) nghĩa là đi mất, chuồn.
make off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của make off: giọng Anh (UK) /ˌmeɪk ˈɒf/, giọng Mỹ (US) /ˌmeɪk ˈɒf/.