TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flee

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfliː/ US/ˈfliː/ giọng máy của trình duyệt

flee nghĩa là chạy trốn, bỏ chạy, biến mất, qua đi.

Nghĩa của flee

Nội động từ

  1. Chạy trốn, bỏ chạy; lẩn trốn.
  2. Biến mất; qua đi, trôi qua.
    • the night had fledđêm đã trôi qua
    • time is fleeing awaythời gian thấm thoát trôi qua

Ngoại động từ

  1. Chạy trốn, vội vã rời bỏ.
  2. Trốn tránh, lẩn tránh.

Dạng từ của flee

Ngôi thứ ba số ítflees
Hiện tại phân từ (-ing)fleeing
Quá khứ phân từfled
Quá khứfled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flee

Đồng nghĩa

Họ từ của flee

Câu ví dụ với flee

  • At the age of seventeen, he fled his native village. Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

flee nghĩa là gì?

flee (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chạy trốn, bỏ chạy, biến mất, qua đi.

flee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flee: giọng Anh (UK) /ˈfliː/, giọng Mỹ (US) /ˈfliː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.