make over
giọng máy của trình duyệt
make over nghĩa là chuyển, nhượng, sửa lại.
Nghĩa của make over
Cụm động từ
- Chuyển, nhượng, giao, để lại.
- to make over one's all property to someoneđể lại tất cả của cải cho ai
- Sửa lại (cái gì).
Dạng từ của make over
| Ngôi thứ ba số ít | makes over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making over |
| Quá khứ phân từ | made over |
| Quá khứ | made over |
Câu hỏi thường gặp
make over nghĩa là gì?
make over (cụm động từ) nghĩa là chuyển, nhượng, sửa lại.