TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make over

giọng máy của trình duyệt

make over nghĩa là chuyển, nhượng, sửa lại.

Nghĩa của make over

Cụm động từ

  1. Chuyển, nhượng, giao, để lại.
    • to make over one's all property to someoneđể lại tất cả của cải cho ai
  2. Sửa lại (cái gì).

Dạng từ của make over

Ngôi thứ ba số ítmakes over
Hiện tại phân từ (-ing)making over
Quá khứ phân từmade over
Quá khứmade over

Câu hỏi thường gặp

make over nghĩa là gì?

make over (cụm động từ) nghĩa là chuyển, nhượng, sửa lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.