make out
UK/meɪk aʊt/
US/meɪk aʊt/
giọng máy của trình duyệt
make out nghĩa là đặt, dựng lên, xác minh, chứng minh.
Nghĩa của make out
Cụm động từ
- Đặt, dựng lên, lập.
- to make out a planđặt kế hoạch
- to make out a listlập một danh sách
- to make out a chequeviết một tờ séc
- Xác minh, chứng minh.
- Hiểu, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý nghĩa, đọc được.
- I cannot make out what he has wirttentôi không thể đọc được những điều hắn ta viết
- Phân biệt, nhìn thấy, nhận ra.
- to make out a figure in the distancenhìn thấy một bóng người đằng xa
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Diễn biến, tiến triển.
- how are things making out?sự việc diễn biến ra sao?
Dạng từ của make out
| Ngôi thứ ba số ít | makes out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making out |
| Quá khứ phân từ | made out |
| Quá khứ | made out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make out
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với make out
- Is this made out of wood or metal? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
- I can not make out at all what you say. Tôi chẳng hiểu bạn nói gì hết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
make out nghĩa là gì?
make out (cụm động từ) nghĩa là đặt, dựng lên, xác minh, chứng minh.
make out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của make out: giọng Anh (UK) /meɪk aʊt/, giọng Mỹ (US) /meɪk aʊt/.