TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malapportionment

giọng máy của trình duyệt

malapportionment nghĩa là Sự thiếu công bằng trong tỉ lệ phân bố đại biểu các đảng phái ở nghị viện.

Nghĩa của malapportionment

Danh từ

  1. Sự thiếu công bằng trong tỉ lệ phân bố đại biểu các đảng phái ở nghị viện.

Dạng từ của malapportionment

Số nhiềumalapportionments

Câu hỏi thường gặp

malapportionment nghĩa là gì?

malapportionment (danh từ) nghĩa là Sự thiếu công bằng trong tỉ lệ phân bố đại biểu các đảng phái ở nghị viện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.