malapportionment
giọng máy của trình duyệt
malapportionment nghĩa là Sự thiếu công bằng trong tỉ lệ phân bố đại biểu các đảng phái ở nghị viện.
Nghĩa của malapportionment
Danh từ
- Sự thiếu công bằng trong tỉ lệ phân bố đại biểu các đảng phái ở nghị viện.
Dạng từ của malapportionment
| Số nhiều | malapportionments |
Câu hỏi thường gặp
malapportionment nghĩa là gì?
malapportionment (danh từ) nghĩa là Sự thiếu công bằng trong tỉ lệ phân bố đại biểu các đảng phái ở nghị viện.