malapert
UK/ˈmæləpɜːt/
US/ˈmæləpɝt/
giọng máy của trình duyệt
malapert nghĩa là sự xấc láo, sự vô lễ, xấc láo, vô lễ.
Nghĩa của malapert
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự xấc láo, sự vô lễ.
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Xấc láo, vô lễ.
Dạng từ của malapert
| Số nhiều | malaperts |
| So sánh hơn | more malapert |
| So sánh nhất | most malapert |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malapert
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
malapert nghĩa là gì?
malapert (danh từ, tính từ) nghĩa là sự xấc láo, sự vô lễ, xấc láo, vô lễ.
malapert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malapert: giọng Anh (UK) /ˈmæləpɜːt/, giọng Mỹ (US) /ˈmæləpɝt/.