malar
UK/ˈmeɪlə/
US/ˈmeɪlə/
giọng máy của trình duyệt
malar nghĩa là má, xương gò má.
Nghĩa của malar
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) má.
Danh từ
- Giải phẫu Xương gò má.
Dạng từ của malar
| Số nhiều | malars |
Câu hỏi thường gặp
malar nghĩa là gì?
malar (tính từ, danh từ) nghĩa là má, xương gò má.
malar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malar: giọng Anh (UK) /ˈmeɪlə/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪlə/.