malaria
UK/məˈlɛəɹi.ə/
US/məˈlɛəɹi.ə/
giọng máy của trình duyệt
malaria nghĩa là bệnh sốt rét, sốt rét.
Nghĩa của malaria
Danh từ
- Bệnh sốt rét.
Dạng từ của malaria
| Số nhiều | malarias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malaria
Đồng nghĩa
Họ từ của malaria
Câu ví dụ với malaria
- Mosquito's bite can cause malaria. Vết cắn của muỗi có thể gây sốt rét.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
malaria nghĩa là gì?
malaria (danh từ) nghĩa là bệnh sốt rét, sốt rét.
malaria phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malaria: giọng Anh (UK) /məˈlɛəɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /məˈlɛəɹi.ə/.